50 Công ty Logistics lớn nhất toàn cầu năm 2019 theo doanh thu

Ad Here

Theo IMARC Group, thị trường logistics toàn cầu đạt 4.963 tỷ USD vào năm 2019. Thị trường này được dự báo sẽ đạt giá trị 6.537 tỷ USD vào năm 2025, đạt tốc độ CAGR là 4,7% trong giai đoạn 2020-2025. Logistics là một quá trình hỗ trợ vận chuyển hiệu quả và dịch vụ kho bãi để lưu trữ hàng hóa hiệu quả. Ngành logistics liên tục có những bước chuyển mình nhanh chóng, mở đường cho những đổi mới trong những năm sắp tới. Công nghệ mới góp phần thúc đẩy ngành logistics phát triển hiệu quả. Chẳng hạn như việc kết hợp GPS, sinh trắc học và thiết bị xử lý vật liệu tự động. Một số xu hướng công nghệ mới nổi khác trong ngành hậu cần bao gồm trí tuệ nhân tạo, phương tiện không người lái và giao hàng bằng máy bay không người lái. Thị trường hậu cần toàn cầu bị phân mảnh với một số công ty lớn và nhỏ hiện đang hoạt động trên thị trường. Dưới đây là 50 công ty logistics hàng đầu trên thế giới:

Xếp hạng

2019

Công ty

Quốc gia

Doanh thu 2018

Doanh thu 2019

2018-2019
% Tăng trưởng

1

Amazon

Hoa Kỳ

$42,745

$53,761

25.8%

2

DHL

Đức

$33,424

$31,991

-4.3%

3

Kuehne + Nagel

Thụy Sĩ

$25,368

$25,458

0.4%

4

DB Schenker

Đức

$19,280

$18,343

-4.9%

5

Nippon Express

Nhật Bản

$18,071

$18,306

1.3%

6

C.H. Robinson

Hoa Kỳ

$15,515

$14,322

-7.7%

7

DSV Panalpina

Đan Mạch

$12,511

$14,197

13.5%

8

XPO Logistics

Hoa Kỳ

$11,823

$11,294

-4.5%

9

UPS

Hoa Kỳ

$9,814

$9,302

-5.2%

10

J.B. Hunt

Hoa Kỳ

$8,214

$8,776

6.8%

11

Expeditors International

Hoa Kỳ

$8,138

$8,175

0.5%

12

Dachser

Đức

$7,661

$7,272*

-5.1%

13

CEVA Logistics

Thụy Sĩ

$7,356

$7,124

-3.2%

14

Bolloré

Pháp

$7,088

$6,651

-6.2%

15

Sinotrans

Trung Quốc

$7,138

$6,283

-12.0%

16

SNCF Geodis

Pháp

$5,861

$5,727

-2.3%

17

Gefco

Pháp

$5,464

$5,639

3.2%

18

Kintetsu World Express

Nhật Bản

$5,370

$5,091

-5.2%

19

Rhenus & Co.

Đức

$4,513

$4,620

2.4%

20

NYK Group

Nhật Bản

$4,827

$4,431

-8.2%

21

Samsung SDS

Hàn Quốc

$3,977

$4,158

4.5%

22

Agility Logistics

Cô-oét

$4,196

$4,127

-1.6%

23

Ryder

Hoa Kỳ

$3,731

$3,969

6.4%

24

CJ Logistics

Hàn Quốc

$3,322

$3,815

14.8%

25

Kerry Logistics

Hồng Kông / TQ

$3,249

$3,731

14.8%

26

Hub Group

Hoa Kỳ

$3,684

$3,668

-0.4%

27

Toll Group

Úc

$3,858

$3,554

-7.9%

28

FedEx

Hoa Kỳ

$3,654

$3,535

-3.3%

29

TQL

Hoa Kỳ

$3,600

$3,400

-5.6%

30

Pantos

Hàn Quốc

$3,271

$3,397

3.8%

31

Transplace

Hoa Kỳ

$2,886

$3,200

10.9%

32

Schneider National

Hoa Kỳ

$3,190

$3,108

-2.6%

33

Hellman Worldwide Logistics

Đức

$2,997

$2,866

-4.4%

34

Maersk

Hà Lan

$2,918

$2,862

-1.9%

35

BDP International

Hoa Kỳ

$2,503

$2,790

11.4%

36

Sankyu

Nhật Bản

$2,611

$2,632

0.8%

37

Penske Logistics

Hoa Kỳ

$2,194

$2,369

8.0%

38

Echo Global Logistics

Hoa Kỳ

$2,440

$2,185

-10.4%

39

Hitachi Transport

Nhật Bản

$2,342

$2,097

-10.5%

40

NFI Industries

Hoa Kỳ

$1,813

$1,880

3.7%

41

Fiege

Đức

$1,829

$1,792

-2.0%

42

ID Logistics

Pháp

$1,664

$1,718

3.3%

43

Worldwide Express/Unishippers

Hoa Kỳ

$1,600

$1,695

5.9%

44

Knight-Swift

Hoa Kỳ

$1,855

$1,675

-9.7%

45

Imperial Logistics

Nam Phi 

$1,893

$1,631

-13.8%

46

Werner

Hoa Kỳ

$1,472

$1,534

4.2%

47

GlobalTranz

Hoa Kỳ

$1,400

$1,500

7.1%

48

Wincanton

Vương quốc Anh

$1,542

$1,469

-4.8%

49

Mainfreight

New Zealand

$1,394

$1,393

-0.1%

50

Yamato-BIZ Logistics

Nhật Bản

$1,378

$1,300

-5.6%

Top 50

 

$338,645

$345,814

2.1%

Ghi chú:

*Ước lượng

Doanh thu của công ty chủ yếu từ dịch vụ logistics bên thứ ba (phi tài sản)

Nguồn: Báo cáo của công ty, Ước lượng của SJC /  Thực hiện bởi SJ Consulting Group, Inc.

Ad Here